- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
một bộ đơn; một bộ duy nhất
Bộ quần áo này là một bộ đơn.
một bộ đơn; một bộ duy nhất
Bộ quần áo này là một bộ đơn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
một bộ đơn; một bộ duy nhất
một bộ đơn; một bộ duy nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.