- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
chữ đơn; chữ Hán đơn lẻ
Chữ đơn này có nghĩa là gì?
từ đơn; từ (của ngôn ngữ nước ngoài)
Từ này có nghĩa là gì?
chữ đơn; chữ Hán đơn lẻ
Chữ đơn này có nghĩa là gì?
từ đơn; từ (của ngôn ngữ nước ngoài)
Từ này có nghĩa là gì?
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ đơn; chữ Hán đơn lẻ
chữ đơn; chữ Hán đơn lẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.