- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
lạc đà một bướu (Camelus dromedarius)
Lạc đà một bướu sống trong sa mạc.
lạc đà một bướu (Camelus dromedarius)
Lạc đà một bướu sống trong sa mạc.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
lạc đà một bướu (Camelus dromedarius)
lạc đà một bướu (Camelus dromedarius)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.