- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
tờ rơi; tờ đơn lẻ
Xin hãy cho tôi một tờ rơi.
tờ rơi; tờ đơn lẻ
tờ đơn; tờ rời (bản đồ, tài liệu...)
Xin hãy cho tôi một bản đồ đơn.
tờ rơi; tờ đơn lẻ
Xin hãy cho tôi một tờ rơi.
tờ rơi; tờ đơn lẻ
tờ đơn; tờ rời (bản đồ, tài liệu...)
Xin hãy cho tôi một bản đồ đơn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
tờ rơi; tờ đơn lẻ
tờ rơi; tờ đơn lẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.