- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
yêu đơn phương; tình yêu đơn phương
Đây là một loại tình yêu đơn phương.
yêu đơn phương; tình yêu một chiều
yêu đơn phương; tình yêu đơn phương
Đây là một loại tình yêu đơn phương.
yêu đơn phương; tình yêu một chiều
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
yêu đơn phương; tình yêu đơn phương
yêu đơn phương; tình yêu đơn phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.