- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
chế phẩm đơn phương; thuốc bào chế từ đơn phương
Loại thuốc này là chế phẩm đơn phương.
chế phẩm đơn phương; thuốc bào chế từ đơn phương
Loại thuốc này là chế phẩm đơn phương.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chế phẩm đơn phương; thuốc bào chế từ đơn phương
chế phẩm đơn phương; thuốc bào chế từ đơn phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.