- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
mắt đơn (một thành phần của mắt kép côn trùng)
một mắt; mắt đơn
Anh ấy chỉ có một mắt.
mắt đơn (một thành phần của mắt kép côn trùng)
một mắt; mắt đơn
Anh ấy chỉ có một mắt.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt đơn (một thành phần của mắt kép côn trùng)
mắt đơn (một thành phần của mắt kép côn trùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.