- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
mạch đơn ổn; trạng thái đơn ổn định
mạch đơn ổn định; (kỹ thuật) một trạng thái ổn định (rơ-le)
mạch đơn ổn; trạng thái đơn ổn định
mạch đơn ổn định; (kỹ thuật) một trạng thái ổn định (rơ-le)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
mạch đơn ổn; trạng thái đơn ổn định
mạch đơn ổn; trạng thái đơn ổn định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.