- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
kèn clarinet; kèn đơn lưỡi gà
kèn clarinet; kèn đơn lưỡi gà
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
kèn clarinet; kèn đơn lưỡi gà
kèn clarinet; kèn đơn lưỡi gà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.