- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
bệnh herpes simplex; mụn rộp đơn giản (y học)
Herpes simplex là một bệnh nhiễm virus phổ biến.
bệnh herpes simplex; mụn rộp đơn giản (y học)
Herpes simplex là một bệnh nhiễm virus phổ biến.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
bệnh herpes simplex; mụn rộp đơn giản (y học)
bệnh herpes simplex; mụn rộp đơn giản (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.