- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
túi đeo vai một bên
Cô ấy thích chiếc túi đeo vai này.
túi đeo vai một bên
Cô ấy thích chiếc túi đeo vai này.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
túi đeo vai một bên
túi đeo vai một bên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.