- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đường một chiều
đường một chiều
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường một chiều
đường một chiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.