- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
độc thân; chưa kết hôn
中没有配偶;未结婚的人méiyǒu pèi'ǒu;wèi jiéhūn de rén
Anh ấy vẫn còn độc thân.
chỉ; duy nhất; chỉ có
中没有配偶;一个人生活méiyǒu pèi'ǒu;yī ge rén shēnghuó
độc thân; chưa kết hôn
中没有配偶;未结婚的人méiyǒu pèi'ǒu;wèi jiéhūn de rén
Anh ấy vẫn còn độc thân.
chỉ; duy nhất; chỉ có
中没有配偶;一个人生活méiyǒu pèi'ǒu;yī ge rén shēnghuó
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
độc thân; chưa kết hôn
độc thân; chưa kết hôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.