- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
chế độ một viện; chế độ đơn viện
Chế độ đơn viện là một loại cơ quan lập pháp.
chế độ một viện (nghị viện)
Chế độ đơn viện là một hình thức của cơ quan lập pháp.
chế độ một viện; chế độ đơn viện
Chế độ đơn viện là một loại cơ quan lập pháp.
chế độ một viện (nghị viện)
Chế độ đơn viện là một hình thức của cơ quan lập pháp.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
chế độ một viện; chế độ đơn viện
chế độ một viện; chế độ đơn viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.