- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
khoe khéo; ra vẻ ngoan ngoãn để lấy lòng
Anh ấy luôn thích khoe khoang sự thông minh của mình.
ra vẻ ngoan ngoãn để lấy lòng; giả vờ thiệt thòi để được khen
Anh ấy luôn thích giả vờ đáng thương.
khoe khéo; ra vẻ ngoan ngoãn để lấy lòng
Anh ấy luôn thích khoe khoang sự thông minh của mình.
ra vẻ ngoan ngoãn để lấy lòng; giả vờ thiệt thòi để được khen
Anh ấy luôn thích giả vờ đáng thương.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
khoe khéo; ra vẻ ngoan ngoãn để lấy lòng
khoe khéo; ra vẻ ngoan ngoãn để lấy lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.