- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
cố hết sức; nỗ lực hết mình
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
hết mình; dốc sức; ra sức
làm việc cực nhọc; cần cù làm lụng
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
cố hết sức; nỗ lực hết mình
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
hết mình; dốc sức; ra sức
làm việc cực nhọc; cần cù làm lụng
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
cố hết sức; nỗ lực hết mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.