- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
cửa hàng lớn; siêu thị; trung tâm thương mại
Cửa hàng này rất lớn.
cửa hàng lớn; siêu thị; trung tâm thương mại
Cửa hàng này rất lớn.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
cửa hàng lớn; siêu thị; trung tâm thương mại
cửa hàng lớn; siêu thị; trung tâm thương mại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.