- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
(khẩu) giả vờ khổ sở để được thương; câu thương hại
Anh ấy luôn thích than vãn để được thương hại.
(khẩu) giả vờ khổ sở để được thương; câu thương hại
Anh ấy luôn thích than vãn để được thương hại.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
(khẩu) giả vờ khổ sở để được thương; câu thương hại
(khẩu) giả vờ khổ sở để được thương; câu thương hại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.