- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
gái mại dâm; gái điếm
Gái mại dâm là một vấn đề xã hội.
gái mại dâm; gái điếm
Gái mại dâm là một vấn đề xã hội.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
gái mại dâm; gái điếm
gái mại dâm; gái điếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.