- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
giả vờ hở sơ hở để lừa đối thủ
Anh ấy giả vờ sơ hở để dụ đối thủ tấn công.
giả vờ hở sơ hở để lừa đối thủ
Anh ấy giả vờ sơ hở để dụ đối thủ tấn công.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
giả vờ hở sơ hở để lừa đối thủ
giả vờ hở sơ hở để lừa đối thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.