- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
làm lao động cực nhọc; bán sức lao động
Anh ấy làm việc vất vả mỗi ngày để nuôi gia đình.
làm lao động cực nhọc; bán sức lao động
Anh ấy làm việc vất vả mỗi ngày để nuôi gia đình.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
làm lao động cực nhọc; bán sức lao động
làm lao động cực nhọc; bán sức lao động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.