- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
nể mặt; chiều theo mặt mũi (của ai đó)
Anh ấy rất biết cách nể mặt người khác.
nể mặt; chiều theo mặt mũi (của ai đó)
Anh ấy rất biết cách nể mặt người khác.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nể mặt; chiều theo mặt mũi (của ai đó)
nể mặt; chiều theo mặt mũi (của ai đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.