- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
phô vẻ phong lưu; khoe sự quyến rũ; làm dáng tán tỉnh
Cô ấy thích ra vẻ lẳng lơ.
ra vẻ phong tình; dùng vẻ quyến rũ để dụ dỗ
Cô ấy thích làm dáng vẻ quyến rũ.
phô vẻ phong lưu; khoe sự quyến rũ; làm dáng tán tỉnh
Cô ấy thích ra vẻ lẳng lơ.
ra vẻ phong tình; dùng vẻ quyến rũ để dụ dỗ
Cô ấy thích làm dáng vẻ quyến rũ.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
phô vẻ phong lưu; khoe sự quyến rũ; làm dáng tán tỉnh
phô vẻ phong lưu; khoe sự quyến rũ; làm dáng tán tỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.