- 十thập(mười, hướng tâm)
- 冂quynh(vùng xa, bao quanh)
- 丷干can(cành cây, thân cây)
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
phía nam; mặt nam
Nhà tôi ở phía nam.
nam; phía nam
Phía nam có một ngọn núi.
phía nam; mặt nam
Nhà tôi ở phía nam.
nam; phía nam
Phía nam có một ngọn núi.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
phía nam; mặt nam
phía nam; mặt nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.