- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
ghế ưu tiên (trên xe buýt, v.v.)
Xin hãy nhường ghế ưu tiên cho người cần.
ghế ưu tiên (trên xe buýt, v.v.)
Xin hãy nhường ghế ưu tiên cho người cần.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
ghế ưu tiên (trên xe buýt, v.v.)
ghế ưu tiên (trên xe buýt, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.