- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
diện tích chiếm đất; diện tích mặt bằng
Diện tích sàn của căn nhà này rất lớn.
diện tích chiếm dụng; diện tích mặt bằng
Diện tích chiếm đất của nhà máy này rất lớn.
diện tích chiếm dụng (của một tòa nhà, thiết bị, v.v.)
diện tích chiếm đất; diện tích mặt bằng
Diện tích sàn của căn nhà này rất lớn.
diện tích chiếm dụng; diện tích mặt bằng
Diện tích chiếm đất của nhà máy này rất lớn.
diện tích chiếm dụng (của một tòa nhà, thiết bị, v.v.)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
diện tích chiếm đất; diện tích mặt bằng
diện tích chiếm đất; diện tích mặt bằng