- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Anh Em Nhà Karamazov (tiểu thuyết của Dostoevsky)
Bạn đã đọc “Anh em nhà Karamazov” chưa?
Anh Em Nhà Karamazov (tiểu thuyết của Dostoevsky)
Bạn đã đọc “Anh em nhà Karamazov” chưa?
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Anh Em Nhà Karamazov (tiểu thuyết của Dostoevsky)
Anh Em Nhà Karamazov (tiểu thuyết của Dostoevsky)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.