- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Hội Giám Lý (Methodists)
Giáo hội Giám lý là một giáo phái Cơ đốc giáo.
Hội Giám Lý (Methodists)
Giáo hội Giám lý là một giáo phái Cơ đốc giáo.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Hội Giám Lý (Methodists)
Hội Giám Lý (Methodists)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.