- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
người Guatemala
Anh ấy là người Guatemala.
người Guatemala
Anh ấy là người Guatemala.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Guatemala
người Guatemala
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.