- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nói những lời giật gân để làm người khác hoảng sợ; lời nói thổi phồng [thành ngữ]
Anh ấy thích nói những lời hù dọa người khác.
trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]
Anh ấy thích nói những lời gây sốc.
nói những lời giật gân để làm người khác hoảng sợ; lời nói thổi phồng [thành ngữ]
Anh ấy thích nói những lời hù dọa người khác.
trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]
Anh ấy thích nói những lời gây sốc.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nói những lời giật gân để làm người khác hoảng sợ; lời nói thổi phồng [thành ngữ]
nói những lời giật gân để làm người khác hoảng sợ; lời nói thổi phồng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.