- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
nói những lời đáng sợ để gây hoảng loạn; thổi phồng mối nguy để dọa người [thành ngữ]
Anh ấy thích nói những lời khoa trương để gây sốc.
nói những lời đáng sợ để gây hoảng loạn; thổi phồng mối nguy để dọa người [thành ngữ]
Anh ấy thích nói những lời khoa trương để gây sốc.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nói những lời đáng sợ để gây hoảng loạn; thổi phồng mối nguy để dọa người [thành ngữ]
nói những lời đáng sợ để gây hoảng loạn; thổi phồng mối nguy để dọa người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.