- 卩tiết(người quỳ gối)
- 𠤎cấp(bát cơm đầy (tượng hình))
Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
dù; dù cho; ngay cả khi
中表示让步,即使;不管怎样biǎoshì ràngbù, jíshǐ; búguǎn zěnyàng
Dù trời mưa, tôi cũng sẽ đi.
dù; dù cho; ngay cả khi
中表示即使、纵然的意思,用来表达让步关系biǎoshì jíshǐ、zòngrán de yìsi,yònglái biǎodá ràngbù guānxi
Dù trời mưa, chúng tôi vẫn phải đi.
dù; dù cho; ngay cả khi
中表示让步,即使;不管怎样biǎoshì ràngbù, jíshǐ; búguǎn zěnyàng
Dù trời mưa, tôi cũng sẽ đi.
dù; dù cho; ngay cả khi
中表示即使、纵然的意思,用来表达让步关系biǎoshì jíshǐ、zòngrán de yìsi,yònglái biǎodá ràngbù guānxi
Dù trời mưa, chúng tôi vẫn phải đi.
Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
dù; dù cho; ngay cả khi
dù; dù cho; ngay cả khi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không sợ; dù cho
中虽然;尽管;即使suīrán; jìnguǎn; jìshǐ
Cho dù trời mưa, chúng tôi cũng phải đi.
không sợ; chẳng sợ; dù (có)
中虽然;纵然;即使suīrán;zòngrán;jíshǐ
Dù trời mưa, chúng tôi vẫn phải đi.
không sợ; dù cho
中虽然;尽管;即使suīrán; jìnguǎn; jìshǐ
Cho dù trời mưa, chúng tôi cũng phải đi.
không sợ; chẳng sợ; dù (có)
中虽然;纵然;即使suīrán;zòngrán;jíshǐ
Dù trời mưa, chúng tôi vẫn phải đi.