- 去khứ(rời đi, ra đi)
- 卩tiết(con dấu, người quỳ gối)
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
từ chối thì bất lịch sự (thường dùng khi miễn cưỡng nhận quà hoặc lời mời) [thành ngữ]
Từ chối thì bất lịch sự, tôi nhận vậy.
từ chối thì bất lịch sự (thường dùng khi miễn cưỡng nhận quà hoặc lời mời) [thành ngữ]
Từ chối thì bất lịch sự, tôi nhận vậy.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
từ chối thì bất lịch sự (thường dùng khi miễn cưỡng nhận quà hoặc lời mời) [thành ngữ]
từ chối thì bất lịch sự (thường dùng khi miễn cưỡng nhận quà hoặc lời mời) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.