- 卵noãn(trứng (tượng hình))
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
tuyến sinh dục lưỡng tính; buồng trứng và tinh hoàn
Buồng trứng và tinh hoàn là cơ quan sinh sản của sinh vật.
tuyến sinh dục lưỡng tính; buồng trứng và tinh hoàn
Buồng trứng và tinh hoàn là cơ quan sinh sản của sinh vật.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tuyến sinh dục lưỡng tính; buồng trứng và tinh hoàn
tuyến sinh dục lưỡng tính; buồng trứng và tinh hoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.