- 午ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)
- 止chỉ(dừng lại)
- 卩tiết(người quỳ gối, con dấu)
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
từ chức; rời bỏ chức vụ
Anh ấy quyết định từ chức.
từ chức; miễn chức
Anh ấy đã bị cách chức.
từ chức; rời bỏ chức vụ
Anh ấy quyết định từ chức.
từ chức; miễn chức
Anh ấy đã bị cách chức.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
từ chức; rời bỏ chức vụ
từ chức; rời bỏ chức vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.