- 手thủ(bàn tay)
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
tình tứ âu yếm nhau; quấn quýt bên nhau [thành ngữ]
Họ âu yếm nhau, rất ngọt ngào.
âu yếm nhau; thủ thỉ ngọt ngào bên nhau [thành ngữ]
Họ thì thầm những lời ngọt ngào với nhau, rất tình tứ.
âu yếm nhau; quấn quýt bên nhau (như đôi uyên ương) [thành ngữ]
tình tứ âu yếm nhau; quấn quýt bên nhau [thành ngữ]
Họ âu yếm nhau, rất ngọt ngào.
âu yếm nhau; thủ thỉ ngọt ngào bên nhau [thành ngữ]
Họ thì thầm những lời ngọt ngào với nhau, rất tình tứ.
âu yếm nhau; quấn quýt bên nhau (như đôi uyên ương) [thành ngữ]
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
tình tứ âu yếm nhau; quấn quýt bên nhau [thành ngữ]
tình tứ âu yếm nhau; quấn quýt bên nhau [thành ngữ]
Họ yêu nhau thắm thiết, rất ngọt ngào.
Họ yêu nhau thắm thiết, rất ngọt ngào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.