- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
ma túy đá; methamphetamine
Methamphetamine là một loại ma túy.
ma túy đá; methamphetamine
Methamphetamine là một loại ma túy.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
ma túy đá; methamphetamine
ma túy đá; methamphetamine
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.