Bàn tay giữ chặt một vật nhỏ giữa các ngón — đó là cái chạc, cái nĩa.
cái nĩa
中用来吃饭的金属工具,有几个尖齿yònglái chīfàn de jīnshǔ gōngjù, yǒu jǐ ge jiānchǐ
Đưa cho tôi một cái nĩa.
chạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
中用来夹取食物的餐具,有两个或多个尖齿yònglái jiāqǔ shíwù de cānjù, yǒu liǎng ge huò duōge jiānchǐ
Làm ơn cho tôi một cái nĩa.
cái nĩa
中用来吃饭的金属工具,有几个尖齿yònglái chīfàn de jīnshǔ gōngjù, yǒu jǐ ge jiānchǐ
Đưa cho tôi một cái nĩa.
chạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
中用来夹取食物的餐具,有两个或多个尖齿yònglái jiāqǔ shíwù de cānjù, yǒu liǎng ge huò duōge jiānchǐ
Làm ơn cho tôi một cái nĩa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.