- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
thân thiện; hòa nhã
中性格温和、待人和气xìnggé wēnhuò、dàirén héqi
Cô ấy là một người thân thiện.
thân thiện; hòa nhã
中性格温和、待人和气xìnggé wēnhuò、dàirén héqi
Cô ấy là một người thân thiện.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
thân thiện; hòa nhã
thân thiện; hòa nhã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.