- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
học hai chuyên ngành chính; ngành đôi
Anh ấy muốn học song ngành tiếng Trung và lịch sử.
học hai chuyên ngành chính; ngành đôi
Anh ấy muốn học song ngành tiếng Trung và lịch sử.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
học hai chuyên ngành chính; ngành đôi
học hai chuyên ngành chính; ngành đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.