- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
giường đôi
Tôi thích ngủ giường đôi.
giường đôi
Tôi thích ngủ giường đôi.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
giường đôi
giường đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.