- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
phòng đôi; phòng hai người
Chúng tôi muốn đặt một phòng đôi.
phòng đôi; phòng hai người
Chúng tôi muốn đặt một phòng đôi.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
phòng đôi; phòng hai người
phòng đôi; phòng hai người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.