- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
phòng đôi (khách sạn)
Chúng tôi muốn đặt một phòng đôi.
phòng đôi (khách sạn)
Chúng tôi muốn đặt một phòng đôi.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
phòng đôi (khách sạn)
phòng đôi (khách sạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.