- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
danh pháp hai tên; danh pháp nhị thức (phân loại học)
Danh pháp hai phần là một khái niệm trong sinh học.
danh pháp hai tên; danh pháp nhị thức (phân loại học)
Danh pháp hai phần là một khái niệm trong sinh học.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
danh pháp hai tên; danh pháp nhị thức (phân loại học)
danh pháp hai tên; danh pháp nhị thức (phân loại học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.