- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
thực vật hai lá mầm (dicotyledon)
Thực vật hai lá mầm là thực vật có hoa.
thực vật hai lá mầm (dicotyledon)
Thực vật hai lá mầm là thực vật có hoa.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thực vật hai lá mầm (dicotyledon)
thực vật hai lá mầm (dicotyledon)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.