- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
cặp đôi nổi bật; (bóng) hai thực thể được coi là một cặp (thường bổ sung hoặc đối địch nhau)
Họ là cặp sao song tử của giới điện ảnh.
cặp sao đôi; sao nhị phân (thiên văn học)
Hệ thống sao đôi bao gồm hai ngôi sao.
cặp đôi nổi bật; (bóng) hai thực thể được coi là một cặp (thường bổ sung hoặc đối địch nhau)
Họ là cặp sao song tử của giới điện ảnh.
cặp sao đôi; sao nhị phân (thiên văn học)
Hệ thống sao đôi bao gồm hai ngôi sao.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cặp đôi nổi bật; (bóng) hai thực thể được coi là một cặp (thường bổ sung hoặc đối địch nhau)
cặp đôi nổi bật; (bóng) hai thực thể được coi là một cặp (thường bổ sung hoặc đối địch nhau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.