- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
dấu ngoặc kép
dấu ngoặc kép
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu ngoặc kép
dấu ngoặc kép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.