- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai tay; đôi tay
中左右两只手zuǒyòu liǎng zhī shǒu
Anh ấy dùng hai tay cầm sách.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
hai tay; đôi tay
中左右两只手zuǒyòu liǎng zhī shǒu
Anh ấy dùng hai tay cầm sách.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai tay; đôi tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.