- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
đánh đôi; đôi (trong thể thao)
Chúng ta đi đánh đôi đi!
đánh đôi (trong thể thao); xem 場|场[chang3]
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh đôi; đôi (trong thể thao)
Chúng ta đi đánh đôi đi!
đánh đôi (trong thể thao); xem 場|场[chang3]
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh đôi; đôi (trong thể thao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.