- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
ủng hộ lẫn nhau giữa quân đội và nhân dân (quân dân cùng hỗ trợ nhau)
Công tác song ủng rất quan trọng.
ủng hộ lẫn nhau giữa quân đội và nhân dân (quân dân cùng hỗ trợ nhau)
Công tác song ủng rất quan trọng.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
ủng hộ lẫn nhau giữa quân đội và nhân dân (quân dân cùng hỗ trợ nhau)
ủng hộ lẫn nhau giữa quân đội và nhân dân (quân dân cùng hỗ trợ nhau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.